Dịch

squad

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈskwɒd/US/ˈskwɑd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tổdanh từA group of people organized for some common purpose, usually of about ten members.
  2. Tiểu đội, đội cảnh sátdanh từA unit of tactical military personnel, or of police officers, usually of about ten members.
  3. Danh sách đội tuyển, đội hìnhdanh từA group of potential players from whom a starting team and substitutes are chosen.
  4. Hành động theo nhómđộng từnội động từ (intransitive)To act as part of, or on behalf of, a squad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squadNguyên thể (infinitive)
  2. squadsSố nhiều (plural)
  3. squaddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squaddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bomb squaddanh từĐội rà phá bom mìn
cheerleading squadĐội cổ vũ
firing squaddanh từĐội xử bắn
first-team squadĐội hình chính
squad cardanh từXe cảnh sát tuần tra
vice squaddanh từBộ phận cảnh sát chuyên về tội phạm
police squaddanh từNhóm nhỏ gồm các nhân viên thực thi pháp luật được đào tạo để đối phó với một loại tội phạm cụ thể
God squaddanh từNhững người theo đạo Thiên chúa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Đàn mực ống
  1. A collective noun for a group of squid.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápescouade
  2. từ tiếng Ýsquadra“square”

Cùng gốc (doublet)squadrasquare

Ví dụ

  • .Anh ấy tập hợp một nhóm mười người để đối đầu với tên sát thủ.
  • .Một tiểu đội binh lính ra lệnh cho họ giải tán nhưng thay vì tuân lệnh, họ bắt đầu ném băng và đá.
  • .Chúng tôi có một đội hình tuyệt vời.

AI