Dịch

grupo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈɡɾupo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nhóm, hội, tập hợpdanh từA1A set of people or things linked by a shared purpose, activity, interest, or condition.
  2. đội, nhóm, toándanh từA2A team, crew, squad, or other people acting together toward a goal.
  3. lớp, nhóm học tập, tổdanh từA2A class or study group of learners taking the same course or subject.
  4. cụm, đám, bódanh từA2A collection or cluster of similar things located close together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grupoDạng gốc (base form)
  2. gruposSố nhiều (plural)
  3. grupilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. grupitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. grupazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

en grupoTheo nhóm
grupo de edadNhóm tuổi
trabajo en grupoLàm việc nhóm
dirigir un grupoDẫn dắt một nhóm
entrar en un grupoGia nhập một nhóm
formar un grupoThành lập một nhóm
grupo de claseLớp học
grupo de estudioNhóm học tập

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Ban nhạc
  1. band

Ví dụ

  • .Anh ấy không có khả năng dẫn dắt nhóm đó.
  • .Chúng ta nên mở một tài khoản cho nhóm của mình.
  • .Có một nhóm trẻ em đang chơi trong công viên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI