cuento
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkwento/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- câu chuyện, truyện, truyện ngắndanh từB1A spoken or written account of people or events that may be real or imaginary.
- chuyện bịa, lời nói dối, lời bịadanh từB1A false or untrustworthy account, especially one used to deceive someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuentoDạng gốc (base form)
- cuentosSố nhiều (plural)
- cuentecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- cuentitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contar un cuento | Kể một câu chuyện | |
| cuento chino | Chuyện bịa đặt | |
| cuento de hadas | Truyện cổ tích | |
| el cuento de nunca acabar | Câu chuyện không hồi kết | |
| no venir a cuento | Lạc đề, không liên quan | |
| venir al cuento | Đúng lúc, hợp cảnh | |
| va de cuentocụm từ | cụm từ | Câu chuyện diễn ra |
| a cuento de qué | Để làm gì? |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Một triệu
- one million
Xuất hiện ở từ khác
- cuentadễ nhầmCâu chuyện kể hoặc dạng chia ngôi thứ nhất của động từ contar; tránh nhầm với danh từ cuenta.
- historiadễ nhầm, đồng nghĩaThường nhấn mạnh truyện ngắn; ở nhiều vùng, từ này cũng có nghĩa là câu chuyện.
- noveladễ nhầmChỉ truyện ngắn, có cấu trúc ngắn gọn hơn tiểu thuyết.
- películađồng nghĩa, dễ nhầmThường chỉ truyện hoặc lời kể; có thể gợi ý chuyện bịa nhưng không chuyên biệt là lời biện minh.
- 故事Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc cuentoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¡ !Lần chuyển nhà này đúng là câu chuyện không hồi kết!
- .Mèo đi hia là một nhân vật trong truyện cổ tích.
- .Ông là một tác giả nổi tiếng với các tiểu thuyết và truyện ngắn.