Dịch

cuento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈkwento/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. câu chuyện, truyện, truyện ngắndanh từB1A spoken or written account of people or events that may be real or imaginary.
  2. chuyện bịa, lời nói dối, lời bịadanh từB1A false or untrustworthy account, especially one used to deceive someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuentoDạng gốc (base form)
  2. cuentosSố nhiều (plural)
  3. cuentecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cuentitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

contar un cuentoKể một câu chuyện
cuento chinoChuyện bịa đặt
cuento de hadasTruyện cổ tích
el cuento de nunca acabarCâu chuyện không hồi kết
no venir a cuentoLạc đề, không liên quan
venir al cuentoĐúng lúc, hợp cảnh
va de cuentocụm từCâu chuyện diễn ra
a cuento de quéĐể làm gì?

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Một triệu
  1. one million

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ¡ !Lần chuyển nhà này đúng là câu chuyện không hồi kết!
  • .Mèo đi hia là một nhân vật trong truyện cổ tích.
  • .Ông là một tác giả nổi tiếng với các tiểu thuyết và truyện ngắn.

AI