historia
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/isˈtoɾja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- lịch sử, tiểu sửdanh từA1The past events belonging to a country, community, organization, person, or period.
- câu chuyện, chuyệndanh từA1A narrative of events that may be real or fictional.
- môn lịch sử, lịch sử họcdanh từA2The academic subject that studies the past.
- ghi chép lịch sử, biên niên sửdanh từB2A record or narrative account of past events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- historiaDạng gốc (base form)
- historiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a lo largo de la historia | Trong suốt chiều dài lịch sử | |
| contar una historia | Kể một câu chuyện | |
| hacer historiađộng từ | động từ | Làm nên lịch sử, tạo dấu ấn lịch sử |
| historia de amor | Chuyện tình | |
| pasar a la historia | Đi vào lịch sử | |
| profesor de historia | Giáo viên dạy sử | |
| clase de historia | Tiết môn lịch sử | |
| escribir la historia | Viết lịch sử |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Chữ H
- the letter H in the Spanish spelling alphabet
Xuất hiện ở từ khác
- businessTiếng Anhtương đương
- cuentodễ nhầmCó thể nghĩa là câu chuyện, nhưng cũng thường nghĩa là lịch sử; cuento thiên về một mạch truyện.
- historiasdễ nhầmdạng số ít, nghĩa là một câu chuyện hoặc lịch sử
- históricodễ nhầm‘historia’ là danh từ chỉ lịch sử chung, không phải tính từ ‘histórico’.
- películađồng nghĩa, dễ nhầmTừ rộng và trung tính hơn; có thể chỉ bất kỳ câu chuyện nào, không nhất thiết là chuyện bịa.
- 故事Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc historiaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Kabylia.Anh ấy đã cầm lấy cuốn sách viết về lịch sử Kabylia.
- .Báo chí không đăng câu chuyện đó.
- .Câu chuyện bạn vừa kể cho tôi rất hay.