historias
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:historiaLịch sử, tiểu sử
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- câu chuyện, truyện, tường thuậtdanh từA2stories or narratives, often fictional or about past events.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contar historias | Kể chuyện | |
| no me vengas con historias | Đừng có viện cớ | |
| montarse historiasđộng từ | động từ | Làm mọi thứ lên; bịa đặt những lời nói dối |
| historia real | Câu chuyện có thật | |
| historia bonita | Câu chuyện hay | |
| historia clínica | Bệnh án | |
| historia de algo | Lịch sử của một nơi, tổ chức hoặc cá nhân | |
| historia de amor | Chuyện tình |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ghi chép lịch sử
- Ghi chép lịch sử, kể chuyệnsecond-person singular present indicative of historiar
Họ từ (word family)
cùng gốc historiaVí dụ
- .Cậu ấy vẫn tiếp tục viết các câu chuyện về loài vật.
- .Cô ấy rất giỏi bịa ra những câu chuyện thú vị.
- .Có rất nhiều câu chuyện mà tôi chưa bao giờ kể cho các bạn.
Xuất hiện ở từ khác
- storiesTiếng Anhtương đương