Dịch

stories là số nhiều của story

story

A1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈstɔː.ɹi/nguồnUS/ˈstɔ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. câu chuyện, truyệndanh từA1An account of real or imaginary events told for entertainment or information.
  2. bản tin, tình hình, sự việcdanh từA2A report in the news media, or a situation or sequence of events.
  3. tin, storydanh từB1A collection of pictures or short videos posted on social media that disappears after a short time.
  4. lời nói dối, chuyện bịadanh từB2A lie or made-up excuse, often used by or to children.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. storyNguyên thể (infinitive)
  2. storiesSố nhiều (plural)
  3. storiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. storyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • story about sb/sthcâu chuyện về ai/cái gìa story about time travelmột câu chuyện về du hành thời gian
  • story of sb/sthcâu chuyện về ai/cái gìThe book tells the story of a man who leads a double life.Cuốn sách kể câu chuyện về một người đàn ông sống cuộc đời kép.
  • in the storytrong câu chuyệnWhat are the key events in the story?Những sự kiện chính trong câu chuyện là gì?
  • story behind sth/sbcâu chuyện đằng sau ai/cái gìEvery piece of art has an interesting story behind it.Mỗi tác phẩm nghệ thuật đều có một câu chuyện thú vị đằng sau nó.

Cụm từ (phrase)

cover storydanh từBài viết trang bìa
news storyTin tức thời sự
same old storydanh từĐiều gì thường xảy ra; một sự việc quen thuộc đến tẻ nhạt
short storydanh từTruyện ngắn, chuyện
success storydanh từCâu chuyện thành công
tell a storyđộng từKể chuyện
bedtime storydanh từChuyện kể trước giờ ngủ
true storyCâu chuyện có thật

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Thán từ (interjection) 1
Tầng
  1. Tầng, lầuAlternative spelling of storey.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistorie
  2. từ tiếng Anglo-Normanestorie
  3. từ tiếng Latinhhistoria

Cùng gốc (doublet)historystorey

Ví dụ

  • ... , ......nó phải được cho nổ tung để tạo nên điều kỳ diệu, cùng với những di tích khác của câu chuyện cổ xưa...
  • The images it captured help tell a story of extreme loss: 25 percent of its ice and four of its 19 glaciers have disappeared since 1957.Những hình ảnh máy chụp được đã kể lại câu chuyện về sự mất mát cùng cực: 25 phần trăm băng và bốn trong số 19 sông băng của nơi này đã biến mất kể từ năm 1957.
  • , .Những người hành hương ở Mecca đang phát trực tiếp các mẩu tin ngắn của họ trên Snapchat, giúp người không theo đạo Hồi có thể nhìn thấy thành phố Ả Rập Xê Út này qua mạng.

AI