Nghĩa chính
- Cốt truyệndanh từThe plot of a story; one of several within a story, usually interwoven.
- Mô tả kịch bản, kịch bản mô phỏngdanh từA narrative description of a given modeling scenario, highlighting its main characteristics and underlying technical and socioeconomic drivers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- storylineDạng gốc (base form)
- storylinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complex storyline | Cốt truyện phức tạp | |
| develop a storyline | Phát triển cốt truyện | |
| gripping storyline | Cốt truyện lôi cuốn | |
| main storyline | Cốt truyện chính | |
| simple storyline | Cốt truyện đơn giản |
Ví dụ
- , .Bộ phim đó có cốt truyện tuyệt vời, nhưng diễn xuất dở tệ đã làm hỏng nó.
- . .Album mới nhất của cô ấy là một kiệt tác. Nó thậm chí còn có cả một cốt truyện.
- Gustavo .Bộ phim hành động do Gustavo đóng chính có một cốt truyện hấp dẫn.
Họ từ (word family)
cùng gốc storylineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha