Dịch

narrativa

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/naraˈtiba/

Nghĩa chính

  1. Tường thuậtdanh từnarrative
  2. Lời kể, nghệ thuật kể chuyệndanh từnarration; storytelling
  3. Cốt truyệndanh từstoryline
  4. Giống cái số ít của narrativotính từfeminine singular of narrativo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. narrativaDạng gốc (base form)
  2. narrativasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

la narrativa literariaVăn học tự sự
la narrativa oralTruyện kể truyền miệng
la narrativa visualTự sự thị giác
una narrativa complejaTự sự phức tạp
la narrativa de géneroChưa có nghĩa
una narrativa políticaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • " ".Các bài thơ của cô ấy làm suy yếu câu chuyện thống trị của một "nền văn minh phương Tây".
  • .Câu chuyện đã đưa ra một nhận xét tiết lộ về tình trạng của đất nước.
  • .Mỗi phe giữ câu chuyện riêng nhưng cả hai gần như không biết đến câu chuyện của đối phương.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cốt truyện

Họ từ (word family)

cùng gốc narrativa

AI