Dịch

argumento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/aɾɡuˈmento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lập luận, lý lẽdanh từargument
  2. Cốt truyện, mạch truyệndanh từplot, story line
  3. Lập luận, tranh luậnđộng từfirst-person singular present indicative of argumentar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. argumentoDạng gốc (base form)
  2. argumentosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

argumento de pesoLập luận có sức nặng
desarrollar un argumentoPhát triển lập luận
esgrimir un argumentoĐưa ra lập luận
sin argumentosKhông có lý lẽ
argumento de autoridaddanh từLập luận từ cơ quan có thẩm quyền
argumento viejoLập luận cũ rích
argumento racionalLập luận hợp lý
un argumento sólidoLập luận vững chắc

Ví dụ

  • , .Chúng tôi không cần linh cảm, chúng tôi cần những lập luận xác đáng.
  • .Hắn luôn lặp lại những lý lẽ cũ rích ấy.
  • ¿ ?Nói thế có ích gì nếu chẳng đưa ra được lý lẽ nào?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lập luận
Cốt truyện

Họ từ (word family)

AI