Dịch

argument

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Lý lẽ, luận điểm, luận cứdanh từđếm được (countable)A fact or statement used to support a proposition; a reason.
  2. Lập luận, chuỗi suy luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of propositions organized so that the final proposition is a conclusion which is intended to follow logically from the preceding propositions, which function as premises.
  3. Cuộc tranh cãi, cuộc cãi vãdanh từđếm được (countable)A verbal dispute; a quarrel.
  4. Đối sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A value, or a reference to a value, passed to a function.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. argumentDạng gốc (base form)
  2. argumentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • argument with sbcãi nhau với aiShe got into an argument with the teacher.Cô ấy cãi nhau với giáo viên.
  • argument about/over sthtranh cãi về việc gìHe was killed during a violent argument over money.Ông ấy bị giết trong một cuộc tranh cãi bạo lực về tiền bạc.
  • argument with sb about/over sthcãi nhau với ai về việc gìWe had an argument with the waiter about the bill.Chúng tôi cãi nhau với người phục vụ về hóa đơn.
  • argument between A and Bcuộc tranh cãi giữa A và BJack was always the one who settled arguments between us.Jack luôn là người giải quyết các cuộc tranh cãi giữa chúng tôi.
  • argument for/against sthlập luận ủng hộ/phản đối việc gìThere are strong arguments for and against euthanasia.Có những lập luận mạnh mẽ ủng hộ và phản đối an tử.
  • argument in favour of sthlập luận ủng hộ việc gìWhat are the arguments in favour of change?Những lập luận ủng hộ sự thay đổi là gì?

Cụm từ (phrase)

compelling argumentLập luận đầy sức thuyết phục
get into an argumentVướng vào cuộc tranh cãi
have an argumentCãi nhau
lose an argumentĐuối lý
settle an argumentDàn xếp cuộc tranh cãi
strong argumentLý lẽ thuyết phục
non-argumentdanh từLập luận thiếu sót
oral argumentdanh từMột phần của thủ tục tố tụng trong đó các luật sư trình bày lập luận của mình bằng cách nói chuyện trực tiếp với thẩm phán và trả lời các câu hỏi của thẩm phán

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Sự suy luận
  1. đếm được (countable)Sự suy luận, sự lập luậnA process of reasoning; argumentation.

Ví dụ

  • .Anh ta bị cứng họng bởi lý lẽ của tôi.
  • .Tôi chấp nhận lập luận đó.
  • .Họ đã cãi nhau một trận.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

argue-ment

  1. từ tiếng Anh trung đạiargument
  2. từ tiếng Pháp cổarguement
  3. từ tiếng Latinhargumentum

Cùng gốc (doublet)argumentum

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiargumenten“to argue, discuss; to consider, reflect”
  2. từ tiếng Pháp cổargumenter“to argue”
  3. từ tiếng Latinhargūmentor“to adduce arguments or proof, prove, reason; to adduce (something) as argument or proof; to conclude”

AI