Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sự cãi nhaudanh từđếm được (countable)A dispute or heated argument (especially one that is verbal).
- Mối bất hòa, sự bất đồngdanh từđếm được (countable)Often preceded by a form of to have: a basis or ground of dispute or objection; a complaint; also, a feeling or situation of ill will and unhappiness caused by this.
- Mũi tên nỏdanh từđếm được (countable)An arrow or bolt for a crossbow or an arbalest (“a late, large type of crossbow”), traditionally with the head square in its cross section.
- Cãi nhau, gây gổ, cãi cọđộng từnội động từ (intransitive)To argue fiercely; to contend; to squabble; to cease to be on friendly terms, to fall out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quarrelNguyên thể (infinitive)
- quarrelsSố nhiều (plural)
- quarrelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quarreledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quarrellingPhân từ I (present participle)
- quarrelingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quarrel with sbcuộc cãi vã với aiHe had had a quarrel with his brother.Anh ấy đã cãi nhau với anh trai mình.
- quarrel about sthcuộc cãi vã về cái gìThey had a quarrel about money.Họ đã cãi nhau về chuyện tiền bạc.
- quarrel over sthcuộc cãi vã về cái gìa quarrel over the ownership of a piece of landcuộc tranh chấp về quyền sở hữu một mảnh đất
- quarrel between A and Bcuộc cãi vã giữa A và BWere you at any time aware of a quarrel between the two of them?Có lúc nào bạn biết về cuộc cãi vã giữa hai người họ không?
- quarrel (with sb/between A and B) (about/over sth)cuộc cãi vã (với ai/giữa A và B) (về cái gì)Paul's incessant quarrels with his sisters over investmentsNhững cuộc cãi vã không ngớt của Paul với các chị gái về việc đầu tư
- quarrel (with sb/sth)lý do để phàn nàn/không đồng ý (với ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- quarrelwithCãi nhau với
- quarreloutTranh chấp bằng cách tranh luận; băm ra hoặc chiến đấu (một vấn đề)
- quarreloverTranh cãi về
- quarrelaboutCãi nhau về
Cụm từ khác (phrase)family quarrelCuộc cãi vã gia đìnhhave a quarrelCó cuộc cãi vãpick a quarrelGây sự cãi nhauit takes two to make a quarrelPhải có hai người trở lên mới gây ra cãi vã; người ta không thể đổ lỗi hoàn toàn cho một lập luận ở phía bên kiapick-quarrelNgười hay gây sự; một người sẵn sàng gây gổdouble quarrelĐồng nghĩa với duplex querela
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Ô kính hình thoi
- đếm được (countable)A diamond- or square-shaped piece of glass forming part of a lattice window.
Ví dụ
- .Chúng tôi đã có một cuộc cãi vã ngớ ngẩn về việc gọi món gì.
- , .Một vài khách hàng trong cửa hàng có chút bất đồng với chúng tôi, nên chúng tôi đã gọi quản lý.
- , , ; , ; , .Ta biết, các con thân yêu, rằng khi chúng ta nhớ lại ông đã kiên nhẫn và dịu dàng biết bao; dù ông chỉ là một đứa trẻ nhỏ; chúng ta sẽ không dễ cãi nhau với nhau, và quên đi Tiny Tim tội nghiệp khi làm điều đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quarrelNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquerele“altercation, dispute; argument, debate; armed combat; trial by combat; basis for dispute, complaint; claim, legal suit; a lament; illness”
- từ tiếng Anglo-Normanquerele
- từ tiếng Pháp trung đạiquerele
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquarrel“bolt for an arbalest, crossbow, or siege engine; (figurative) seductive glance, temptation to sin; needle (possibly one square in cross-section); small (perhaps square-shaped) opening in window tracery; a cushion (perhaps square-shaped)”
- từ tiếng Anglo-Normanquarel
- từ tiếng Pháp trung đạiquarrel
Cùng gốc (doublet)carreau
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiquerelen“to dispute, quarrel; to assert one's claims; to rebel”