Dịch

disagreement

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc ttranh cãidanh từđếm được (countable)An argument or debate.
  2. Sự bất đồng, sự khác biệt, sự lệch phadanh từkhông đếm được (uncountable)A condition of not agreeing or concurring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disagreementDạng gốc (base form)
  2. disagreementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disagreement (about/on/over/as to sth)sự bất đồng (về việc gì)Disagreement arose about exactly how to plan the show.Đã nảy sinh sự bất đồng về việc chính xác phải lập kế hoạch cho buổi diễn như thế nào.
  • disagreement (between A and B)sự bất đồng (giữa A và B)It was a source of disagreement between the two states.Đó là nguồn cơn của sự bất đồng giữa hai quốc gia.
  • disagreement (among…)sự bất đồng (giữa…/trong số…)There is disagreement among archaeologists as to the age of the sculpture.Có sự bất đồng giữa các nhà khảo cổ học về niên đại của bức tượng.
  • disagreement (with sb)sự bất đồng (với ai)They have had several disagreements with their neighbours.Họ đã có vài lần bất đồng với hàng xóm.
  • in disagreementkhông đồng ý, bất đồngHe shook his head in disagreement.Anh ấy lắc đầu tỏ vẻ không đồng ý.
  • disagreement between A and Bsự khác nhau/không khớp giữa A và B

Cụm từ (phrase)

cause disagreementGây ra sự bất đồng
disagreement betweenSự bất đồng giữa
fundamental disagreementSự bất đồng căn bản
have a disagreementCó sự bất đồng
major disagreementSự bất đồng lớn
sharp disagreementSự bất đồng gay gắt
a disagreement over somethingMột cuộc bất đồng về cái gì

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Họ đã tranh cãi một chút về việc nên sơn phòng ngủ màu gì, nhưng họ đã đạt được thỏa hiệp.
  • .Hai bên đã bất đồng ý kiến.
  • .Chúng tôi đã bất đồng ý kiến.

AI