Dịch

dis-

tiền tố (prefix)
UK/ˌdɪs-/

Nghĩa chính

  1. Không, ngược lại. (Đặc biệt là hình thành các từ mang hàm ý tiêu cực)tiền tốNot, the reverse of. (Especially forming words with a negative connotation)
  2. Thể hiện sự tách biệt hoặc loại bỏtiền tốExpressing separation or removal.
  3. Dùng như một bộ tăng cườngtiền tốUsed as an intensifier.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

dis-easedanh từThiếu cảm giác thoải mái; sự khó chịu

Ví dụ

  • - + →
  • - + → (“ ”)
  • - + → (“ ”)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidis-
  2. từ tiếng Latinhdis-
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dwís

Cùng gốc (doublet)bi-di-twi-

AI