Nghĩa chính
- Không, ngược lại. (Đặc biệt là hình thành các từ mang hàm ý tiêu cực)tiền tốNot, the reverse of. (Especially forming words with a negative connotation)
- Thể hiện sự tách biệt hoặc loại bỏtiền tốExpressing separation or removal.
- Dùng như một bộ tăng cườngtiền tốUsed as an intensifier.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dis-easedanh từ | danh từ | Thiếu cảm giác thoải mái; sự khó chịu |
Ví dụ
- - + →
- - + → (“ ”)
- - + → (“ ”)