Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Bên cạnhtiền tốbeside, alongside
- Giữatiền tốbetween
- Liền kề, bên cạnhtiền tốadjacent, next to
- Gầntiền tốnear
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| para-judodanh từ | danh từ | Phiên bản chuyển thể của môn thể thao judo dành cho các vận động viên khiếm thị |
| para-alpinedanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của para alpine skiing |
| para-nordicdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của para nordic skiing |
| para-archerydanh từ | danh từ | Phiên bản chuyển thể của môn thể thao bắn cung dành cho các vận động viên khuyết tật về thể chất |
| para-athletedanh từ | danh từ | Một vận động viên khuyết tật |
| para-fascismdanh từ | danh từ | Trật tự xã hội tạo ấn tượng về chủ nghĩa phát xít và dân túy năng động, nhưng lại cố gắng tránh những thực hành cấp tiến nhất của nó |
| para-fascisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa phát xít |
| para-biathlondanh từ | danh từ | Chiếc parasport, một phiên bản phỏng theo của môn phối hợp |
17 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 17
Đối diện với
- Đối diện với, ở phía xa củaopposite of, on the far side of
Họ từ (word family)
cùng gốc para-Nguồn gốc (etymology)
tiền tố
- từ tiếng Hy Lạp cổπαρα-para-“beside, next to”
tiền tố
- từ tiếng Pháppara-
- từ tiếng Ýpara-
- từ tiếng Latinhparō“to prepare”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung