-ass
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để tăng cường tính từhậu tốUsed to intensify an adjective.
- Dùng để chuyển tính từ thành danh từ chỉ người có đặc điểm đóhậu tốUsed to convert an adjective into a noun for a person who has that trait.
- Giống nhưhậu tốResembling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -assDạng gốc (base form)
- -assesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big-asstính từ | tính từ | Rất lớn; đặc biệt là rất to lớn và cũng to lớn, mập mạp, ấn tượng, cơ bắp, đáng sợ hoặc quan trọng |
| hard-asstính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Cứng rắn, không khoan nhượng và không linh hoạt |
| grown-asstính từ | tính từ | Trưởng thành; người lớn; thường dùng để chê trách sự non nớt của người lớn, hoặc ngược lại, để khẳng định sự trưởng thành |
| kick-asstính từ | tính từ | Tàn bạo, hung hãn; mạnh mẽ và thành công |
| crazy-asstính từ | tính từ | Rất điên rồ |
| he-assdanh từ | danh từ | Con lừa đực |
| Con-Assdanh từ | danh từ | Viết tắt của constituent assembly |
| she-assdanh từ | danh từ | Con lừa cái |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)