Dịch

-ass

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tăng cường tính từhậu tốUsed to intensify an adjective.
  2. Dùng để chuyển tính từ thành danh từ chỉ người có đặc điểm đóhậu tốUsed to convert an adjective into a noun for a person who has that trait.
  3. Giống nhưhậu tốResembling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -assDạng gốc (base form)
  2. -assesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

big-asstính từRất lớn; đặc biệt là rất to lớn và cũng to lớn, mập mạp, ấn tượng, cơ bắp, đáng sợ hoặc quan trọng
hard-asstính từ, danh từCứng rắn, không khoan nhượng và không linh hoạt
grown-asstính từTrưởng thành; người lớn; thường dùng để chê trách sự non nớt của người lớn, hoặc ngược lại, để khẳng định sự trưởng thành
kick-asstính từTàn bạo, hung hãn; mạnh mẽ và thành công
crazy-asstính từRất điên rồ
he-assdanh từCon lừa đực
Con-Assdanh từViết tắt của constituent assembly
she-assdanh từCon lừa cái

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI