grown-ass
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trưởng thành; người lớn; thường dùng để chê trách sự non nớt của người lớn, hoặc ngược lại, để khẳng định sự trưởng thànhtính từkhông so sánh (not comparable)grown-up; adult; often used in reproach of an adult's immaturity, or, conversely, in assertion of maturity.