Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- phát triểntính từA2A country, economy, or market that is wealthy and industrialized.
- hoàn thiện, tiên tiếntính từB1A skill, system, method, or idea that is advanced or fully formed.
- có hạ tầng, đã xây dựngtính từB2Land or an area with buildings, roads, utilities, and other necessary infrastructure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- developedDạng gốc (base form)
- more developedSo sánh hơn (comparative)
- most developedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| developed countrydanh từ | danh từ | Nước phát triển |
| developed market | Thị trường phát triển | |
| developed nation | Quốc gia phát triển | |
| developed world | Các nước phát triển | |
| fully developed | Phát triển toàn diện | |
| highly developed | Phát triển cao | |
| developed area | Khu vực có hạ tầng | |
| developed economy | Nền kinh tế phát triển |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Trưởng thành
- Mature.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phát triển
Tiên tiến
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc developedVí dụ
- , , , .Tuy nhiên, chúng ta sẽ có cái nhìn rõ ràng hơn về vấn đề nếu xem xét các mê tín dị đoan của những tộc người có tôn giáo sơ khai, và nỗ lực lần theo những quan niệm này lên một trạng thái phát triển hoàn thiện hơn.
- ( , ) , , , .Khả năng tiếp cận tài chính sâu rộng hơn dưới các thể chế tốt hơn (minh bạch hơn, quyền sở hữu tài sản tốt hơn) tại các thị trường tài chính phát triển hơn, và trong một môi trường ít bị bóp méo bởi thuế khóa, quy định không cần thiết cùng những chi phí tránh được khác.
- , 3 .Bộ phim được tạo ra bằng Linux – một hệ điều hành mã nguồn mở – và Blender – một bộ công cụ dựng hình 3D mã nguồn mở và miễn phí.