Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- phát triển, tiến triển, đạt tiến bộđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to cause something to grow, improve, or progress
- tạo ra, lập, đặt rađộng từA2ngoại động từ (transitive)to create or devise something new
- tráng phim, rửa ảnhđộng từB1ngoại động từ (transitive)to process photographic film to produce visible images
- hình thành, phát sinh, tích lũyđộng từB1ngoại động từ (transitive)to acquire or appear gradually over time
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- developNguyên thể (infinitive)
- developsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- developedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- developingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- develop into sthphát triển thành cái gìGradually these settlements developed into cities.Dần dần những khu định cư này phát triển thành thành phố.
- develop from sthphát triển từ cái gìHuman beings developed from earlier species of animals.Con người phát triển từ các loài động vật trước đó.
- develop from sth into sthphát triển từ cái gì thành cái gìThe place has rapidly developed from a small fishing community into a thriving tourist resort.Nơi này đã nhanh chóng phát triển từ một cộng đồng ngư dân nhỏ thành một khu nghỉ mát du lịch sầm uất.
- develop sthphát triển cái gìThe aim is to develop your personal skills.Mục tiêu là phát triển các kỹ năng cá nhân của bạn.
- develop sth from sthphát triển cái gì từ cái gìShe developed the company from nothing.Cô ấy đã phát triển công ty từ con số không.
- develop sth into sthphát triển cái gì thành cái gìThe competition helps entrants develop ideas into business concepts.Cuộc thi giúp người tham gia phát triển ý tưởng thành các mô hình kinh doanh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| develop a habit | Hình thành thói quen | |
| develop a plan | Lập kế hoạch | |
| develop a relationship | Xây dựng mối quan hệ | |
| develop into something | Phát triển thành thứ gì | |
| develop skills | Phát triển kỹ năng | |
| develop symptoms | Xuất hiện triệu chứng | |
| develop a product | Phát triển một sản phẩm | |
| develop a roll of film | Tráng một cuộn phim |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Triển khai quân
- ngoại động từ (transitive)Triển khai quân, ra quânTo place one's pieces actively.
Xuất hiện ở từ khác
- buildđồng nghĩaThường nhấn mạnh sự phát triển qua nhiều giai đoạn.
- developeddễ nhầmLà động từ; “developed” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của nó.
- formđồng nghĩaphát triển dần dần theo thời gian
- takeđồng nghĩaPhù hợp khi một kế hoạch hoặc hình dạng dần hình thành.
- trainđồng nghĩaRộng hơn và không nhất thiết hàm ý dữ liệu được dùng lặp lại để điều chỉnh mô hình.
- work onđồng nghĩaphát triển một dự án hoặc kỹ năng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc developNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdévelopper
- từ tiếng Pháp trung đạidesveloper
- từ tiếng Pháp cổdesveloper
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hãy xem mọi chuyện diễn biến ra sao rồi hãy đưa ra quyết định.
- .Các nhà nghiên cứu muốn phát triển một hệ thống máy dịch.
- .Làm ơn tráng cuộn phim này giúp tôi.