Dịch

spawn

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Trứng cá, ếch…động từngoại động từ (transitive)To produce or deposit (eggs) in water.
  2. Đẻ ra, sinh rađộng từngoại động từ (transitive)To generate, bring into being, especially nonmammalian beings in very large numbers.
  3. Tạo ra, sản sinh ra, làm nảy sinhđộng từngoại động từ (transitive)To bring forth in general.
  4. Trứng cá, trứng ếch, bọc trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The numerous eggs of an aquatic organism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spawnNguyên thể (infinitive)
  2. spawnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spawnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spawningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spawn (sth)đẻ trứng (cái gì)
  • spawn sthgây ra, tạo ra cái gì
  • spawn sb/sthxuất hiện, tạo ra ai/cái gìI upgraded the city to spawn a giant.Tôi đã nâng cấp thành phố để tạo ra một gã khổng lồ.

Cụm từ (phrase)

frog spawnTrứng ếch
spawn eggsĐẻ trứng
spawn pointdanh từĐiểm hồi sinh
spawn campđộng từỞ gần điểm sinh sản để giết người chơi ngay sau khi họ sinh sản
spawn eaterdanh từLoài cá cyprinoid nhỏ của Mỹ (Notropis hudsonius) có quan hệ họ hàng với cá dace
crotch spawndanh từĐồng nghĩa với crotch goblin
spawn camperdanh từNgười chơi tham gia cắm trại hoặc canh giữ vị trí sinh sản của đội địch trên bản đồ
mushroom spawndanh từChất nền mà trên đó sợi nấm đã phát triển

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 5
Kích thích đẻ trứng
  1. ngoại động từ (transitive)Kích thích đẻ trứng, cho đẻ giốngTo induce (aquatic organisms) to spawn.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispawnen
  2. từ tiếng Anglo-Normanespaundre
  3. từ tiếng Pháp cổespandre

Cùng gốc (doublet)expand

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispawne

Ví dụ

  • .Mỗi năm một con ếch đẻ ra hàng ngàn con nòng nọc.
  • client's .Máy chủ web tạo ra một tiến trình mới để xử lý yêu cầu của mỗi máy khách.
  • .Ý tưởng tồi tệ này là sản phẩm từ một tập đoàn kinh doanh lớn.

AI