Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Trứng cá, ếch…động từngoại động từ (transitive)To produce or deposit (eggs) in water.
- Đẻ ra, sinh rađộng từngoại động từ (transitive)To generate, bring into being, especially nonmammalian beings in very large numbers.
- Tạo ra, sản sinh ra, làm nảy sinhđộng từngoại động từ (transitive)To bring forth in general.
- Trứng cá, trứng ếch, bọc trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The numerous eggs of an aquatic organism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spawn (sth)đẻ trứng (cái gì)
- spawn sthgây ra, tạo ra cái gì
- spawn sb/sthxuất hiện, tạo ra ai/cái gìI upgraded the city to spawn a giant.Tôi đã nâng cấp thành phố để tạo ra một gã khổng lồ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frog spawn | Trứng ếch | |
| spawn eggs | Đẻ trứng | |
| spawn pointdanh từ | danh từ | Điểm hồi sinh |
| spawn campđộng từ | động từ | Ở gần điểm sinh sản để giết người chơi ngay sau khi họ sinh sản |
| spawn eaterdanh từ | danh từ | Loài cá cyprinoid nhỏ của Mỹ (Notropis hudsonius) có quan hệ họ hàng với cá dace |
| crotch spawndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crotch goblin |
| spawn camperdanh từ | danh từ | Người chơi tham gia cắm trại hoặc canh giữ vị trí sinh sản của đội địch trên bản đồ |
| mushroom spawndanh từ | danh từ | Chất nền mà trên đó sợi nấm đã phát triển |
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 5
Kích thích đẻ trứng
- ngoại động từ (transitive)Kích thích đẻ trứng, cho đẻ giốngTo induce (aquatic organisms) to spawn.
Họ từ (word family)
cùng gốc spawnNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạispawnen
- từ tiếng Anglo-Normanespaundre
- từ tiếng Pháp cổespandre
Cùng gốc (doublet)expand
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạispawne
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mỗi năm một con ếch đẻ ra hàng ngàn con nòng nọc.
- client's .Máy chủ web tạo ra một tiến trình mới để xử lý yêu cầu của mỗi máy khách.
- .Ý tưởng tồi tệ này là sản phẩm từ một tập đoàn kinh doanh lớn.