Dịch

huevo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈw̝ebo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trứngdanh từegg
  2. Trứng, bọc trứngdanh từspawn
  3. Tinh hoàn, dáidanh từtesticle
  4. Dũng khí, sự gan dạ, bản lĩnhdanh từguts, balls, courage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. huevoDạng gốc (base form)
  2. huevosSố nhiều (plural)
  3. huevecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. huevínDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. huevitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. huevónDạng chỉ lớn (augmentative)
  7. huevoteDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

costar un huevoĐắt cắt cổ
huevo cocidoTrứng luộc
huevo duroTrứng luộc kỹ
huevo fritoTrứng rán
huevo revueltoTrứng khuấy
poner un huevoĐẻ trứng
a huevotrạng từ, thán từBuộc phải không có sự lựa chọn và với nỗ lực rất lớn
un huevotrạng từMột đống rác rưởi; tải chết tiệt; một tên khốn kiếp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hợp tử
  1. zygote

Ví dụ

  • .Haumea là một hành tinh lùn có hình quả trứng.
  • .Mỗi ngày tôi đều ăn một quả trứng luộc vào bữa sáng.
  • .Một quả trứng hôm nay còn hơn một con gà ngày mai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trứng
Hợp tử
Noãn

AI