huevo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈw̝ebo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trứngdanh từegg
- Trứng, bọc trứngdanh từspawn
- Tinh hoàn, dáidanh từtesticle
- Dũng khí, sự gan dạ, bản lĩnhdanh từguts, balls, courage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| costar un huevo | Đắt cắt cổ | |
| huevo cocido | Trứng luộc | |
| huevo duro | Trứng luộc kỹ | |
| huevo frito | Trứng rán | |
| huevo revuelto | Trứng khuấy | |
| poner un huevo | Đẻ trứng | |
| a huevotrạng từ, thán từ | trạng từ, thán từ | Buộc phải không có sự lựa chọn và với nỗ lực rất lớn |
| un huevotrạng từ | trạng từ | Một đống rác rưởi; tải chết tiệt; một tên khốn kiếp |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hợp tử
- zygote
Ví dụ
- .Haumea là một hành tinh lùn có hình quả trứng.
- .Mỗi ngày tôi đều ăn một quả trứng luộc vào bữa sáng.
- .Một quả trứng hôm nay còn hơn một con gà ngày mai.
Họ từ (word family)
cùng gốc huevoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- huevosdễ nhầmĐây là số ít của huevos; dùng khi chỉ một quả trứng.