Dịch

huevos

A1danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈw̝ebos/nguồn

Dạng gốc:huevoTrứng

Nghĩa chính

  1. trứngdanh từA1eggs (plural of huevo), including eggs laid by animals and eggs as food.
  2. bản lĩnh, dũng khídanh từB2guts or courage, especially in the informal expression tener huevos.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

hasta los huevosChán ngấy, phát bực
huevos fritosTrứng ốp la
huevos revueltosTrứng khuấy
poner huevosĐẻ trứng
tener huevosCó gan, có bản lĩnh
de huevostính từRất tốt
no tener huevosđộng từKhông có can đảm/lòng dũng cảm/lòng can đảm; trở thành một kẻ hèn nhát/yếu đuối
tocar los huevosđộng từDùng theo nghĩa đen, xem tocar, los, huevos

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã tự vệ bằng cách đá vào hạ bộ đối phương.
  • .Diana đánh trứng, còn tôi thì trộn bột bánh.
  • ¿ ?Làm cách nào để tiêu diệt trứng gián?

AI