tener huevos
Nghĩa chính
- Có gan, có bản lĩnh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no tener huevosđộng từ | động từ | Không có can đảm/lòng dũng cảm/lòng can đảm; trở thành một kẻ hèn nhát/yếu đuối |
Xuất hiện ở từ khác
- huevoskết hợpcó bản lĩnh, dũng cảm
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no tener huevosđộng từ | động từ | Không có can đảm/lòng dũng cảm/lòng can đảm; trở thành một kẻ hèn nhát/yếu đuối |