Dịch

子

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tí
zi

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. tiếp đuôi tạo danh từ, tiếp đuôi danh từdanh từA bound element added at the end of a word to form a noun, as in 椅子 (chair) and 桌子 (table).
  2. con traidanh từA male child of a parent; a son.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

子
zǐtí
Bộ: 子 · tử (con)3 nét
offspring, child; fruit, seed of; first earthly branch

Cụm từ (phrase)

儿子Con trai
女子Phụ nữ, nữ giới
孩子Trẻ em, đứa trẻ, con cái
父子Cha con
男子Đàn ông, nam giới
亲生儿子Con trai ruột
桌子Bàn
椅子Ghế

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Con
  1. Con, con cáichild

Ví dụ

  • ?Bạn có đói bụng không?
  • ?Nhà có đẹp không?
  • ?Tôi sử dụng đũa kiểu gì?

AI