女
HSK1
Hay gặpHán-Việt: nữa
nǚ
Nghĩa chính
- nữ, gái, phụ nữtính từfemale; relating to women or girls
- con gáidanh từdaughter
Chữ và bộ thủ (character, radical)
女
nǚnữa
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)3 nét
woman, girl; feminine; Kangxi radical 38; 10th lunar mansion, determinative star ε Aquarii (Albali)Cụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 男dễ nhầm, trái nghĩaChỉ giới tính nữ, trái nghĩa với nam.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Anh ta khinh thường phụ nữ.
- ?Bạn vẫn còn trong trắng à?
- 。Cô ấy là một giáo viên.