Dịch

female

A2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. nữ, cái, máitính từA2không so sánh (not comparable)Relating to female people or animals.
  2. phụ nữ, nữ giớidanh từA2A girl or woman; a person of the female gender.
  3. con cáidanh từB1An animal belonging to the sex that produces eggs.
  4. nữ tính, mang tính chất nữtính từB2không so sánh (not comparable)Having traits or qualities conventionally associated with women.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. femaleDạng gốc (base form)
  2. femalesSố nhiều (plural)
  3. femalerSo sánh hơn (comparative)
  4. more femaleSo sánh hơn (comparative)
  5. femalestSo sánh nhất (superlative)
  6. most femaleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

female employeeNhân viên nữ
female leadNữ diễn viên chính
female studentNữ sinh
female voiceGiọng nữ
female workerNữ công nhân
adult femaleNgười nữ trưởng thành
female of the speciesCon cái của loài
female dogdanh từĐồng nghĩa với bitch

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Gây hoặc điều hòa phát triển đặc điểm sinh dục nữ
  1. không so sánh (not comparable)Tending to lead to or regulate the development of sexual characteristics typical of this sex.

Ví dụ

  • , , các tác giả nữ, các nghệ sĩ nam và nữ hàng đầu, một con chim cái đang thủ thỉ với một con đực
  • Sydney's , ' .'Cảnh quay lướt qua bến cảng gần White Bay của Sydney chuyển dần vào không gian bên trong một ngôi nhà khi một giọng nữ cất lên: 'Chẳng còn nơi nào khác để sống ngoài việc sống một mình.'
  • , , estrogen, hormone sinh dục nữ chính, được sản sinh ở cả nữ giới và nam giới

AI