Dịch

women là số nhiều của woman

woman

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. phụ nữ, đàn bà, người nữdanh từA1An adult female human being or sentient being.
  2. vợ, bạn gái, người tìnhdanh từB2A wife, girlfriend, or female romantic partner.
  3. phụ nữ, nữ giớidanh từC1All female humans collectively; womankind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. womanNguyên thể (infinitive)
  2. womansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. women (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. womanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. womannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. womaningPhân từ I (present participle)
  7. womanningPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Người mê
  1. Người mê, tín đồ nữA female person who is extremely fond of or devoted to a specified type of thing. (Used as the last element of a compound.)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phụ nữ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwomman
  2. từ tiếng Anh cổwīfmann“woman”

Ví dụ

  • .Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.
  • ? . , .Ai tìm được một người vợ đức hạnh? Giá trị nàng vượt xa ngọc hồng bảo. Lòng người chồng hoàn toàn tin cậy nàng, chẳng sợ thiếu thốn mối lợi nào.
  • “[…]  ! , .”Cô dùng hai thứ vũ khí để chống lại đàn ông như vậy là không công bằng! Chỉ riêng thân phận phụ nữ cô đã đủ nguy hiểm rồi, huống chi còn viện đến trí tuệ cho những vấn đề mà nam giới quen coi là độc quyền của mình.

AI