Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Con chimdanh từAn animal of the clade (traditionally class) Aves in the phylum Chordata, characterized by being warm-blooded, having feathers and wings usually capable of flight, having a beaked mouth, and laying eggs.
- Gã, anh chàngdanh từA man, fellow.
- Ngắm chim, quan sát chim hoang dãđộng từnội động từ (intransitive)To observe or identify wild birds in their natural environment.
- Dễ qua môn, dễ ợttính từAble to be passed with very little work; having the nature of a bird course.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- birdNguyên thể (infinitive)
- birdsSố nhiều (plural)
- birdedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- birdingPhân từ I (present participle)
- birdier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- birdiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 4
Cô nàng
- Cô nàng, em gáiA girl or woman, especially one considered sexually attractive.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc birdNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibird
- từ tiếng Anh cổbridd“chick, fledgling, chicken”
Ví dụ
- .Chú chim lượn trên bầu trời.
- , ',' . , ' '!Hắn từng lừa cả mẹ ruột, rồi lại bị một 'chiến hữu' tưởng hắn là bác sĩ cuỗm sạch tiền. Ôi, đúng là một gã quái đản, cái gã 'Joe Lịch Thiệp' ấy!
- “darlin’”? / “”?Anh đang gọi tôi là "cưng" đấy à? / Anh đang gọi tôi là "em gái" đấy à?