avian
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (kỹ thuật) Loài chimtính từkhông so sánh (not comparable)Characteristic of or pertaining to birds, or to bird-like or flying creatures.
- Loài chim, con chimdanh từA bird.
- Sinh vật bay, sinh vật giống chimdanh từA bird-like or flying creature.
- Người hóa thân thành chimdanh từSomeone who roleplays or describes themselves as being a bird or bird-like animal character with human characteristics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avianDạng gốc (base form)
- aviansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avian fludanh từ | danh từ | Cúm gia cầm |
| non-aviantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Không phải loài chim |
| avian dinosaurdanh từ | danh từ | Con chim |
| non-avian dinosaurdanh từ | danh từ | Các loài thuộc nhánh Dinosauria mà không phải là thành viên của nhánh Aves |
| avian influenzadanh từ | danh từ | Dịch cúm gia cầm |
| avian ingestiondanh từ | danh từ | Va chạm giữa con chim và máy bay đang chuyển động, đặc biệt là máy bay phản lực, trong đó con chim lao vào động cơ đang chạy |
Ví dụ
- .Algeria nổi tiếng với sự đa dạng về các loài chim.
- ?Bệnh cúm gia cầm đã được triệt tiêu chưa?
- .Một người nuôi chim tài năng có thể nhận ra tiếng kêu của bất kỳ loài chim nào.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc avianNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhavis“bird”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha