Nghĩa chính
- Giống chimtính từResembling or characteristic of a bird.
- Thích chimtính từHaving an interest in birds.
- Kích động khi thấy chimtính từExcited due to having encountered a bird or its scent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- birdyDạng gốc (base form)
- birdiesSố nhiều (plural)
- more birdySo sánh hơn (comparative)
- most birdySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , ; , , .Ông là một cụ ông nhanh nhẹn, lanh lợi với giọng nói lảnh lót, vui tươi; và mặc dù đã gần chín mươi tuổi, cụ luôn có vẻ khỏe mạnh và vẫn vô cùng năng nổ.
- - ‘’ - .Đó không phải là ảnh hưởng thời thơ ấu - tôi không có người họ hàng hay hàng xóm nào thích chim - và tôi cũng không sống ở vùng quê.
- .Tôi nghĩ con chó của anh bắt đầu phát hiện mùi chim rồi đấy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa