Dịch

birdy

B2tính từ (adjective)
US/ˈbɝdi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giống chimtính từResembling or characteristic of a bird.
  2. Thích chimtính từHaving an interest in birds.
  3. Kích động khi thấy chimtính từExcited due to having encountered a bird or its scent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. birdyDạng gốc (base form)
  2. birdiesSố nhiều (plural)
  3. more birdySo sánh hơn (comparative)
  4. most birdySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; , , .Ông là một cụ ông nhanh nhẹn, lanh lợi với giọng nói lảnh lót, vui tươi; và mặc dù đã gần chín mươi tuổi, cụ luôn có vẻ khỏe mạnh và vẫn vô cùng năng nổ.
  • - ‘’ - .Đó không phải là ảnh hưởng thời thơ ấu - tôi không có người họ hàng hay hàng xóm nào thích chim - và tôi cũng không sống ở vùng quê.
  • .Tôi nghĩ con chó của anh bắt đầu phát hiện mùi chim rồi đấy.

AI