avianize
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm suy yếu (một thứ gì đó chẳng hạn như vi-rút, chẳng hạn để sử dụng trong vắc-xin) bằng cách nuôi cấy liên tục nó trong phôi chimđộng từTo attenuate (something such as a virus, for example for use in a vaccine) by repeatedly culturing it in bird embryos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avianizeNguyên thể (infinitive)
- avianizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- avianizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- avianizingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm chim
- Làm chim; làm giống chim hoặc thành chimTo make avian; to make bird-like or into a bird.