Nghĩa chính
- Làm những gì được biểu thị bởi danh từ/tính từhậu tốto make what is denoted by the noun/adjective
- Làm những gì được biểu thị bằng danh từ/tính từhậu tốto do what is denoted by the noun/adjective
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-isen
- từ tiếng Pháp trung đại-iser
- từ tiếng Latinh muộn-izō
Ví dụ
- + -ize →
- + -ize →