Dịch

dog

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. chó, con chódanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a common four-legged animal kept as a pet, to guard buildings, or to hunt
  2. đeo bám, bám theo, ám ảnhđộng từB2ngoại động từ (transitive)to follow someone closely or cause trouble for someone over a long period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dogNguyên thể (infinitive)
  2. dogsSố nhiều (plural)
  3. doggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. doggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be dogged by sthbị hành hạ bởi cái gìHe had been dogged by ill health all his life.Ông ấy đã bị hành hạ bởi bệnh tật suốt cả đời.
  • dog sb/sthbám theo ai/cái gì

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 1
Động vật họ chó
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Động vật họ chó, loài thuộc họ chóAny member of the family Canidae, including domestic dogs, wolves, coyotes, jackals, and their relatives (extant and extinct).

Ví dụ

  • .Bạn có một con chó ngoan đấy.
  • , . , , .Hoàn toàn không xét đến giới tính, Ch. Searchlight có phần đầu giống Cocker tuyệt đẹp, nhưng vì nó là một con chó đực, đầu của nó quá thanh mảnh và mang nét giống chó cái nhiều hơn mức bình thường.
  • She’s a real dog.Cô ta đúng là một người phụ nữ xấu xí.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con chó
Động vật họ chó
Kẻ đê tiện

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidogge
  2. từ tiếng Anh cổdogga
tính từ

Rút gọn từ dogshit

AI