Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chó săndanh từA dog, particularly a breed with a good sense of smell developed for hunting other animals.
- Loài thuộc họ chódanh từAny canine animal.
- Người săn lùng, người thèm khátdanh từSomeone who seeks something.
- Truy đuổi, quấy rầy, đeo bámđộng từngoại động từ (transitive)To persistently harass doggedly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hound sbtruy đuổi ai, đeo bám ai
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hound someone for somethingĐeo bám ai để đòi cái gìhound someone out of somethingBức hại ai khiến phải từ bỏhound of hellCon chó săn địa ngụchound-dogTheo đuổi một cách mạnh mẽ, không ngừng nghỉ hoặc chuyên tâm một điều gì đó, thường là một người có sở thích lãng mạn hoặc tình dụcban-houndCon chó thực hiện hoặc thực hiện một lời nguyền (lệnh cấm)war houndNgười khao khát chiến tranh
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Kẻ hám gái
- Kẻ hám gái, kẻ bám váy phụ nữA male who constantly seeks the company of desirable women.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- dogdễ nhầm, đồng nghĩadanh từ chỉ các giống chó săn; động từ mang nghĩa truy đuổi hoặc quấy rầy ai đó một cách ráo riết và quyết liệt hơn 'dog'
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc houndNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihownde
- từ tiếng Bắc Âu cổhúnn
- từ tiếng German nguyên thủy*hūnaz
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihounden
Ví dụ
- , , .Tôi vẫn không biết anh ta nhận vụ này là vì háo danh, vì muốn làm PR hay chỉ đơn giản là muốn giúp Anna.
- ' ,' , Derby's . .'Đồ tống tiền đê tiện,' con vẹt nói rõ ràng bằng giọng mà Hodges nhận ra là của Tướng Derby. Anstruther tái mặt.
- , .Anh ta đã đeo bám tôi nhiều tuần liền, nhưng tôi thực sự không có khả năng trả lại khoản vay của anh ấy.