Dịch

hound

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chó săndanh từA dog, particularly a breed with a good sense of smell developed for hunting other animals.
  2. Loài thuộc họ chódanh từAny canine animal.
  3. Người săn lùng, người thèm khátdanh từSomeone who seeks something.
  4. Truy đuổi, quấy rầy, đeo bámđộng từngoại động từ (transitive)To persistently harass doggedly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. houndNguyên thể (infinitive)
  2. houndsSố nhiều (plural)
  3. houndedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. houndingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hound sbtruy đuổi ai, đeo bám ai

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Kẻ hám gái
  1. Kẻ hám gái, kẻ bám váy phụ nữA male who constantly seeks the company of desirable women.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Loài thuộc họ chó
Truy đuổi

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihound

Cùng gốc (doublet)canine

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihownde
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhúnn
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hūnaz
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihounden

Ví dụ

  • , , .Tôi vẫn không biết anh ta nhận vụ này là vì háo danh, vì muốn làm PR hay chỉ đơn giản là muốn giúp Anna.
  • ' ,' , Derby's . .'Đồ tống tiền đê tiện,' con vẹt nói rõ ràng bằng giọng mà Hodges nhận ra là của Tướng Derby. Anstruther tái mặt.
  • , .Anh ta đã đeo bám tôi nhiều tuần liền, nhưng tôi thực sự không có khả năng trả lại khoản vay của anh ấy.

AI