Dịch

harass

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/həˈɹæs/US/hɚˈæs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm phiềnđộng từngoại động từ (transitive)To annoy (someone) frequently or systematically; to pester.
  2. Quấy rốiđộng từngoại động từ (transitive)To persistently bother (someone, or a group of people) physically or psychologically when such behaviour is illegal and/or unwanted, especially over an extended period.
  3. Gây áp lực, làm khổđộng từngoại động từ (transitive)To put excessive burdens upon (someone); to subject (someone) to anxieties.
  4. Quấy nhiễu, quấy pháđộng từngoại động từ (transitive)To trouble (someone, or a group of people) through repeated military-style attacks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harassNguyên thể (infinitive)
  2. harassesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. harassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harassingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be harassed (by sb)bị (ai) quấy rốiHe has complained of being harassed by the police.Anh ấy đã phàn nàn về việc bị cảnh sát quấy rối.
  • harass sb/sthtấn công dồn dập ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

harass journalistsSách nhiễu nhà báo
harass protestersSách nhiễu người biểu tình
harass the enemyQuấy nhiễu kẻ thù
harass wildlifeLàm phiền động vật hoang dã
sexually harass someoneQuấy rối tình dục ai đó
sexually harassđộng từQuấy rối đồng nghiệp hoặc bạn cùng lớp, hoặc ai đó ở một nơi bị hạn chế, bằng những lời tán tỉnh tình dục không được hoan nghênh và những lời nhận xét bằng lời nói khác
don't ask, don't tell, don't harass, don't pursuecụm từTên đầy đủ của chính sách "không hỏi, không nói" của Quân đội Hoa Kỳ liên quan đến việc phục vụ người đồng tính trong quân đội như được định nghĩa trong 10 USC § 654

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Làm kiệt sức
  1. ngoại động từ (transitive)Làm kiệt sức, làm mệt nhoàiOften followed by out: to fatigue or tire (someone) with exhausting and repeated efforts.

Ví dụ

  • , 10- ,^([]) .Scottie, một cô bé 10 tuổi già dặn trước tuổi, mặc những chiếc áo phông mang khẩu hiệu khiêu khích và quấy rối bạn bè đồng trang lứa qua tin nhắn.
  • . vey , .Tôi là người đồng tính và mắc bệnh AIDS, tôi rất muốn viết thư cho ai đó. Ở đây rất cô đơn và dường như họ nghĩ tôi sắp chết, dù tôi tự hỏi liệu có phải họ chỉ đang quấy rối tôi hay không.
  • , , ; / .Kẻ làm khổ gia quyến mình sẽ chỉ gặt lấy gió; / Và kẻ ngu muội sẽ làm tôi tớ cho người có lòng khôn sáng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm phiền
Quấy rối
Quấy nhiễu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổharasser“to exhaust, tire out, wear out; to harry, torment, vex”

AI