Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm phiềnđộng từngoại động từ (transitive)To annoy (someone) frequently or systematically; to pester.
- Quấy rốiđộng từngoại động từ (transitive)To persistently bother (someone, or a group of people) physically or psychologically when such behaviour is illegal and/or unwanted, especially over an extended period.
- Gây áp lực, làm khổđộng từngoại động từ (transitive)To put excessive burdens upon (someone); to subject (someone) to anxieties.
- Quấy nhiễu, quấy pháđộng từngoại động từ (transitive)To trouble (someone, or a group of people) through repeated military-style attacks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be harassed (by sb)bị (ai) quấy rốiHe has complained of being harassed by the police.Anh ấy đã phàn nàn về việc bị cảnh sát quấy rối.
- harass sb/sthtấn công dồn dập ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harass journalists | Sách nhiễu nhà báo | |
| harass protesters | Sách nhiễu người biểu tình | |
| harass the enemy | Quấy nhiễu kẻ thù | |
| harass wildlife | Làm phiền động vật hoang dã | |
| sexually harass someone | Quấy rối tình dục ai đó | |
| sexually harassđộng từ | động từ | Quấy rối đồng nghiệp hoặc bạn cùng lớp, hoặc ai đó ở một nơi bị hạn chế, bằng những lời tán tỉnh tình dục không được hoan nghênh và những lời nhận xét bằng lời nói khác |
| don't ask, don't tell, don't harass, don't pursuecụm từ | cụm từ | Tên đầy đủ của chính sách "không hỏi, không nói" của Quân đội Hoa Kỳ liên quan đến việc phục vụ người đồng tính trong quân đội như được định nghĩa trong 10 USC § 654 |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Làm kiệt sức
- ngoại động từ (transitive)Làm kiệt sức, làm mệt nhoàiOften followed by out: to fatigue or tire (someone) with exhausting and repeated efforts.
Ví dụ
- , 10- ,^([]) .Scottie, một cô bé 10 tuổi già dặn trước tuổi, mặc những chiếc áo phông mang khẩu hiệu khiêu khích và quấy rối bạn bè đồng trang lứa qua tin nhắn.
- . vey , .Tôi là người đồng tính và mắc bệnh AIDS, tôi rất muốn viết thư cho ai đó. Ở đây rất cô đơn và dường như họ nghĩ tôi sắp chết, dù tôi tự hỏi liệu có phải họ chỉ đang quấy rối tôi hay không.
- , , ; / .Kẻ làm khổ gia quyến mình sẽ chỉ gặt lấy gió; / Và kẻ ngu muội sẽ làm tôi tớ cho người có lòng khôn sáng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc harassNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổharasser“to exhaust, tire out, wear out; to harry, torment, vex”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- harrydễ nhầm, đồng nghĩaTừ thường dùng hơn, nghĩa là quấy rối hoặc làm phiền.