Dịch

plague

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bệnh dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với theThe bubonic plague, the pestilent disease caused by the virulent bacterium Yersinia pestis.
  2. Dịch bệnh, đại dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An epidemic or pandemic caused by any pestilence, but especially that caused by the above disease.
  3. Tai họa, tai ươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A widespread affliction, calamity, or destructive influx, especially when seen as divine retribution.
  4. Quấy rầy, làm phiền, vây ámđộng từngoại động từ (transitive)To harass, pester or annoy someone persistently or incessantly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plagueNguyên thể (infinitive)
  2. plaguesSố nhiều (plural)
  3. plaguedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plaguingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • plague of sthnạn (sâu bệnh, chuột...) gì
  • plague sb/sth (with sth)gây khốn khổ cho ai/cái gì (vì điều gì)
  • plague sb (with sth)làm phiền ai (bằng điều gì)

Cụm từ (phrase)

avoid like the plagueđộng từTránh như tránh tà
bubonic plaguedanh từBệnh dịch hạch
great plagueĐại dịch hạch
plague of locustsNạn châu chấu
pneumonic plaguedanh từDịch hạch thể phổi
the plaguetrạng từĐồng nghĩa với the hell
a plague o' both your housescụm từDùng để thể hiện sự không hài lòng của cả hai bên trong một cuộc tranh chấp vô nghĩa hoặc kéo dài
pig plaguedanh từDịch tả lợn do Pestivirus C (CSFV) gây ra

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Mối phiền toái
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mối phiền toái, của nợA grave nuisance, whatever greatly irritates.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dịch bệnh
Tai họa
Quấy rầy

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiplage
  2. từ tiếng Pháp cổplage
  3. từ tiếng Latinhplāga“blow, wound”

Ví dụ

  • , 1664, , , […] ; .Vào khoảng đầu tháng 9 năm 1664, tôi cùng những người hàng xóm nghe thấy trong các cuộc trò chuyện thông thường rằng bệnh dịch hạch đã quay trở lại Hà Lan. Nguồn gốc của nó từ đâu không quan trọng; mọi người chỉ đều đồng ý rằng nó đã quay lại Hà Lan.
  • , , .Những trận đại dịch lớn, chẳng hạn như dịch hạch, bệnh đậu mùa, bệnh giang mai hoặc cúm, đều có thể xảy ra lần nữa.
  • , , Moses's .Mười tai ương trong Kinh thánh giáng xuống Ai Cập, từ nạn châu chấu đến cái chết của thái tử, cuối cùng đã buộc Pharaoh phải để người dân của Moses rời đi.

AI