Dịch

bug

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Con bọdanh từAn insect of the order Hemiptera (the “true bugs”).
  2. Sâu bọ, côn trùng nhỏdanh từAny motile small terrestrial invertebrate, especially one that is seen as a pest.
  3. Côn trùng, bọdanh từAny insect.
  4. Làm phiền, quấy rầyđộng từngoại động từ (transitive)To annoy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bugNguyên thể (infinitive)
  2. bugsSố nhiều (plural)
  3. buggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bug sthlắp thiết bị nghe lén vào cái gì
  • bug sblàm phiền ai

26 nghĩa khác

Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 4
Giáp xác ăn được
  1. Giáp xác ăn được, tôm dẹtAny of various species of marine (saltwater or freshwater) crustaceans; e.g. a Moreton Bay bug, mudbug.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibugge“scarecrow, hobgoblin”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*bugja-“swollen up, thick”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰew-

Ví dụ

  • , "," land-shells , .Thu được vài con bọ cánh cứng tuyệt đẹp, một con bọ xít cực phẩm cùng mấy vỏ ốc cạn xinh xắn, và tôi trở về vào buổi chiều với sự hài lòng cao độ sau chuyến thử nghiệm đầu tiên tại vùng đất hứa.
  • , . .Bọ bọ sinh ra từ chất ẩm của động vật sống khi chất ẩm đó khô đi ngoài cơ thể chúng. Chấy rận sinh ra từ phần thịt của động vật.
  • : , ?! ?! : , . : .A: Eo ôi, con gì thế này?! Có phải con bọ không?! B: Không, là một con nhện. Đừng lo, nó không làm hại bạn đâu.

AI