Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- Con bọdanh từAn insect of the order Hemiptera (the “true bugs”).
- Sâu bọ, côn trùng nhỏdanh từAny motile small terrestrial invertebrate, especially one that is seen as a pest.
- Côn trùng, bọdanh từAny insect.
- Làm phiền, quấy rầyđộng từngoại động từ (transitive)To annoy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bug sthlắp thiết bị nghe lén vào cái gì
- bug sblàm phiền ai
Cụm động từ (phrasal verb)
- buginThu mình lại hoặc củng cố bản thân tại chỗ, chẳng hạn như trong hầm trú ẩn, trong trường hợp khẩn cấp hoặc ngày tận thế
- bugoffDùng để bảo ai đó hãy để một người yên
- bugoutRời khỏi (một nơi) một cách vội vàng
- bugupCố tình làm phiền hoặc làm phiền ai đó; cố tình gây xung đột với ai đó
- bugdownChưa có nghĩa
26 nghĩa khác
Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 4
Giáp xác ăn được
- Giáp xác ăn được, tôm dẹtAny of various species of marine (saltwater or freshwater) crustaceans; e.g. a Moreton Bay bug, mudbug.
Họ từ (word family)
cùng gốc bugNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibugge“scarecrow, hobgoblin”
- từ tiếng German nguyên thủy*bugja-“swollen up, thick”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰew-
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , "," land-shells , .Thu được vài con bọ cánh cứng tuyệt đẹp, một con bọ xít cực phẩm cùng mấy vỏ ốc cạn xinh xắn, và tôi trở về vào buổi chiều với sự hài lòng cao độ sau chuyến thử nghiệm đầu tiên tại vùng đất hứa.
- , . .Bọ bọ sinh ra từ chất ẩm của động vật sống khi chất ẩm đó khô đi ngoài cơ thể chúng. Chấy rận sinh ra từ phần thịt của động vật.
- : , ?! ?! : , . : .A: Eo ôi, con gì thế này?! Có phải con bọ không?! B: Không, là một con nhện. Đừng lo, nó không làm hại bạn đâu.