Dịch

bug in

động từ (verb)
UK/ˌbʌɡ ˈɪn/US/ˌbʊɡ ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Thu mình lại hoặc củng cố bản thân tại chỗ, chẳng hạn như trong hầm trú ẩn, trong trường hợp khẩn cấp hoặc ngày tận thếđộng từnội động từ (intransitive)To hunker down or fortify oneself in place, such as in a bunker, during an emergency or apocalypse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bug inNguyên thể (infinitive)
  2. bugs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bugged inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bugging inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bug in one's bonnetdanh từĐồng nghĩa với bee in one's bonnet
cute as a bug in a rugtính từRất dễ thương
put a bug in someone's earđộng từĐưa ra một gợi ý nhỏ hoặc gợi ý khiến người nghe phải hành động
snug as a bug in a rugtính từRất ấm cúng và thoải mái

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.
  • .
  • .

AI