Dịch

bogey

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Ma quỷ, yêu tinhdanh từA ghost, goblin, or other hostile supernatural creature.
  2. Nỗi sợ hãidanh từA bugbear: any terrifying thing.
  3. Cảnh sátdanh từA police officer.
  4. Đạt điểm bogeyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a bogey on (a particular hole).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bogeyNguyên thể (infinitive)
  2. bogeysSố nhiều (plural)
  3. bogied (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bogeyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. bogeyingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

triple bogeydanh từĐiểm trên par là ba (cho một lỗ)
double bogeydanh từĐiểm trên par hai (cho một lỗ)
bogey teamChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Tiêu chuẩn thi đấu
  1. A standard of performance set up as a mark to be aimed at in competition.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibugge“frightening specter, scarecrow”
  2. từ tiếng Walesbwg“ghost, hobgoblin”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bugja-“swollen up, thick”

Cùng gốc (doublet)bug

danh từ

Rút gọn từ bog-standard

động từ, danh từ
  1. từ Dharugbugi-“to bathe, dive”

Ví dụ

  • , .Anh có thể được tha thứ khi tin rằng định mệnh chống lại họ khi họ bị các đối thủ ở Bảng 4 Hạng A dẫn trước, những người đã trở thành một đối thủ đáng gờm qua nhiều năm.
  • .Bạn có gỉ mũi dính trên tóc kìa.
  • .Tom đạt điểm bogey.

AI