Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Ma quỷ, yêu tinhdanh từA ghost, goblin, or other hostile supernatural creature.
- Nỗi sợ hãidanh từA bugbear: any terrifying thing.
- Cảnh sátdanh từA police officer.
- Đạt điểm bogeyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a bogey on (a particular hole).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bogeyNguyên thể (infinitive)
- bogeysSố nhiều (plural)
- bogied (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bogeyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bogeyingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| triple bogeydanh từ | danh từ | Điểm trên par là ba (cho một lỗ) |
| double bogeydanh từ | danh từ | Điểm trên par hai (cho một lỗ) |
| bogey team | Chưa có nghĩa |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Tiêu chuẩn thi đấu
- A standard of performance set up as a mark to be aimed at in competition.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc bogeyNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibugge“frightening specter, scarecrow”
- từ tiếng Walesbwg“ghost, hobgoblin”
- từ tiếng German nguyên thủy*bugja-“swollen up, thick”
Cùng gốc (doublet)bug
danh từ
Rút gọn từ bog-standard
động từ, danh từ
- từ Dharugbugi-“to bathe, dive”
Ví dụ
- , .Anh có thể được tha thứ khi tin rằng định mệnh chống lại họ khi họ bị các đối thủ ở Bảng 4 Hạng A dẫn trước, những người đã trở thành một đối thủ đáng gờm qua nhiều năm.
- .Bạn có gỉ mũi dính trên tóc kìa.
- .Tom đạt điểm bogey.