Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kẻ cướpdanh từOne who robs others in a lawless area, especially as part of a group.
- Kẻ ngoài vòng pháp luậtdanh từAn outlaw.
- Kẻ lừa đảo, kẻ gian xảodanh từOne who cheats others.
- Cướp bóc, cướp pháđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To rob, or steal from, in the manner of a bandit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armed bandit | Tên cướp có vũ trang | |
| one-armed banditdanh từ | danh từ | Máy đánh bạc xèng |
| ass banditdanh từ | danh từ | Người đồng tính nam |
| bail banditdanh từ | danh từ | Tội phạm phạm thêm tội trong khi được tại ngoại |
| arse banditdanh từ | danh từ | Người đồng tính nam |
| time banditdanh từ | danh từ | Điều gì đó hoặc ai đó tiêu tốn quá nhiều thời gian, đặc biệt là không đạt được hiệu quả gì |
| booty banditdanh từ | danh từ | Tù nhân nam chuyên săn lùng các tù nhân nam khác để quan hệ tình dục |
| trash banditdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trash panda |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Máy bay địch
- An aircraft identified as an enemy, but distinct from "hostile" or "threat" in that it is not immediately to be engaged.
Họ từ (word family)
cùng gốc banditNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýbandito“outlawed”
Cùng gốc (doublet)bandito
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ?— , , ; , , ?Cậu có nhớ câu chuyện mà vú nuôi kể cho chúng ta nghe về một tên cướp đảo Sicily, nỗi khiếp sợ của cả xứ sở—cách hắn cứu một đứa trẻ khỏi ngôi nhà tranh đang cháy, nuôi nấng nó chu đáo và cách xa những việc làm bất lương của mình; trong khi, lúc bị xử tử, nỗi ân hận lớn nhất của hắn lại là tương lai sau này của thằng bé không?
- , .Vì khu bảo tồn từng bị cướp phá ít nhất một lần, nên có thể những chiếc ly rượu bằng bạc tôi có là từ kho báu đó.
- .Gã đó là một kẻ lừa đảo.