Dịch

criminal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈkɹɪm.ɪ.nəl/US/ˈkɹɪm.ə.nəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phạm pháp, vi phạm pháp luậttính từAgainst the law; forbidden by law.
  2. Phạm tội, có tộitính từGuilty of breaking the law.
  3. Hình sựtính từOf or relating to crime or penal law.
  4. Kẻ phạm tội, tội phạmdanh từA person who is guilty of a crime, notably breaking the law.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. criminalDạng gốc (base form)
  2. criminalsSố nhiều (plural)
  3. more criminalSo sánh hơn (comparative)
  4. most criminalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

criminal activityHoạt động phạm tội
criminal investigationĐiều tra hình sự
criminal justiceTư pháp hình sự
criminal lawdanh từLuật hình sự
criminal offencedanh từTội hình sự
criminal recorddanh từLý lịch tư pháp
war criminaldanh từTội phạm chiến tranh
criminal offensedanh từHành vi phạm tội

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng trách
  1. Đáng trách, tệ hạiAbhorrent or very undesirable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phạm pháp
Phạm tội
Đáng trách
Kẻ phạm tội

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicryminal
  2. từ tiếng Anglo-Normancriminal
  3. từ tiếng Latinh muộncriminalis

Ví dụ

  • , .Những đồ trang sức kỳ dị và điệu đà chỉ là biểu hiện của tật xấu, chứ bản thân chúng không phạm pháp.
  • .Việc chối bỏ bất kỳ bổn phận tương thân tương ái nào cũng khiến chúng ta mang tội trước mắt Chúa.
  • .Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.

AI