Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kết ánđộng từngoại động từ (transitive)To find guilty, as a result of legal proceedings, or (informal) in a moral sense.
- Thuyết phục, làm cho tinđộng từTo convince, persuade; to cause (someone) to believe in (something).
- Bị cáodanh từA person convicted of a crime by a judicial body.
- Tù nhân lưu đàydanh từA person deported to a penal colony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- convictNguyên thể (infinitive)
- convictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- convictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- convictingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be convicted (of sth)bị kết án về tội gìHe was convicted of fraud.Anh ấy bị kết án về tội gian lận.
- convict sb (of sth)kết án ai về tội gìThere wasn’t enough evidence to convict her.Không đủ bằng chứng để kết án cô ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ex-convictdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ex-con |
| convict hourdanh từ riêng | danh từ riêng | Khoảng bốn đến năm giờ sáng |
| convict cichliddanh từ | danh từ | Amatitlania nigrofasciata là loài cá cichlid có nguồn gốc từ Trung Mỹ, có sọc đen trắng |
| escaped convict | Tù nhân vượt ngục | |
| autrefois convictdanh từ | danh từ | Liên quan đến việc bào chữa cho nguy cơ kép trong một phiên tòa, một bản án trước đó dựa trên các sự kiện giống nhau hoặc tương tự |
| convict of burglary | Kết án tội trộm đột nhập | |
| convict of manslaughter | Kết án tội ngộ sát | |
| convicted of | Bị kết án về tội |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cá kỵ sĩ
- Cá kỵ sĩ, cá hoàng đế vằnThe convict cichlid (Amatitlania nigrofasciata), also known as the zebra cichlid, a popular aquarium fish, with stripes that resemble a prison uniform.
Ví dụ
- .Anh ta là một tội phạm đã bị kết án.
- .Cảnh sát đuổi bắt tên tù vượt ngục.
- .Một phạm nhân đã trốn khỏi nhà tù.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc convictNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconvicten
- từ tiếng Anglo-Normanconvicter
- từ tiếng Latinhconvictus
Cùng gốc (doublet)convince