Dịch

convict

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kết ánđộng từngoại động từ (transitive)To find guilty, as a result of legal proceedings, or (informal) in a moral sense.
  2. Thuyết phục, làm cho tinđộng từTo convince, persuade; to cause (someone) to believe in (something).
  3. Bị cáodanh từA person convicted of a crime by a judicial body.
  4. Tù nhân lưu đàydanh từA person deported to a penal colony.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. convictNguyên thể (infinitive)
  2. convictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. convictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. convictingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be convicted (of sth)bị kết án về tội gìHe was convicted of fraud.Anh ấy bị kết án về tội gian lận.
  • convict sb (of sth)kết án ai về tội gìThere wasn’t enough evidence to convict her.Không đủ bằng chứng để kết án cô ấy.

Cụm từ (phrase)

ex-convictdanh từĐồng nghĩa với ex-con
convict hourdanh từ riêngKhoảng bốn đến năm giờ sáng
convict cichliddanh từAmatitlania nigrofasciata là loài cá cichlid có nguồn gốc từ Trung Mỹ, có sọc đen trắng
escaped convictTù nhân vượt ngục
autrefois convictdanh từLiên quan đến việc bào chữa cho nguy cơ kép trong một phiên tòa, một bản án trước đó dựa trên các sự kiện giống nhau hoặc tương tự
convict of burglaryKết án tội trộm đột nhập
convict of manslaughterKết án tội ngộ sát
convicted ofBị kết án về tội

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cá kỵ sĩ
  1. Cá kỵ sĩ, cá hoàng đế vằnThe convict cichlid (Amatitlania nigrofasciata), also known as the zebra cichlid, a popular aquarium fish, with stripes that resemble a prison uniform.

Ví dụ

  • .Anh ta là một tội phạm đã bị kết án.
  • .Cảnh sát đuổi bắt tên tù vượt ngục.
  • .Một phạm nhân đã trốn khỏi nhà tù.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconvicten
  2. từ tiếng Anglo-Normanconvicter
  3. từ tiếng Latinhconvictus

Cùng gốc (doublet)convince

AI