Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tuyên vô tội, trắng ánđộng từngoại động từ (transitive)To declare or find innocent or not guilty.
- Thanh toán, trả hếtđộng từngoại động từ (transitive)To discharge (for example, a claim or debt); to clear off, to pay off; to fulfil.
- Miễn trừ, giải phóngđộng từngoại động từ (transitive)to discharge, release, or set free from a burden, duty, liability, or obligation, or from an accusation or charge.
- Thể hiện, cư xửđộng từphản thân (reflexive)To bear or conduct oneself; to perform one's part.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acquitNguyên thể (infinitive)
- acquitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- acquittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- acquittingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- acquit sb (of sth)tuyên bố ai vô tội (về việc gì)
- acquit yourself well, badly, etc.thể hiện mình tốt, tệ, v.v
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autrefois acquitdanh từ | danh từ | Liên quan đến việc bào chữa cho nguy cơ kép trong một phiên tòa, việc tuyên bố trắng án trước đó dựa trên các tình tiết giống nhau hoặc tương tự nhau |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Tự minh oan
- phản thân (reflexive)Tự minh oan, giải oanTo clear oneself.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ; : , .Chúng ta thấy những thanh niên nợ chúng ta một thế giới mới, họ hứa hẹn sẵn sàng và hào phóng biết bao, nhưng họ không bao giờ trả hết khoản nợ đó; họ chết trẻ và trốn tránh trách nhiệm: hoặc nếu họ sống, họ tự đánh mất mình giữa đám đông.
- .Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố bị cáo vô tội trước cáo buộc.
- .Diễn giả đã thể hiện rất kém.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc acquitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaquiten“to give in return; to pay, repay; to redeem (a pledge, security), to make good (a promise); to make amends; to relieve of an obligation; to acquit, clear of a charge; to free; to deprive of; to do one's part, acquit oneself; to act, behave (in a certain way)”
- từ tiếng Pháp cổaquiter“to act, do”
- từ tiếng Latinh trung đạiacquitāre“to settle a debt”
Cùng gốc (doublet)acquiet