autrefois acquit
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến việc bào chữa cho nguy cơ kép trong một phiên tòa, việc tuyên bố trắng án trước đó dựa trên các tình tiết giống nhau hoặc tương tự nhaudanh từIn relation to a double jeopardy defence in a trial, a previous acquittal based on the same or similar facts.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa