Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Miễn trừ, giải thoát, xóa bỏđộng từngoại động từ (transitive)To set free, release or discharge (from obligations, debts, responsibility etc.).
- Xá tội, miễn tội, tha lỗiđộng từngoại động từ (transitive)To pronounce free from or give absolution for a penalty, blame, or guilt.
- Tuyên vô tội, ân xáđộng từngoại động từ (transitive)To pronounce not guilty; to grant a pardon for.
- Giải tội, tha tộiđộng từngoại động từ (transitive)To grant a remission of sin; to give absolution to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- absolve sb (of/from sth)xóa tội cho ai (về việc gì), giải oan cho ai (về việc gì)
- absolve sb (from/of sth)xá tội cho ai (vì việc gì), rũ bỏ tội lỗi cho ai
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Tha tội
- ngoại động từ (transitive)Tha tội, xóa tộiTo remit a sin; to give absolution for a sin.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabsolven
- từ tiếng Latinhabsolvō“set free, acquit”
Cùng gốc (doublet)assoil
Ví dụ
- .Bạn sẽ giải phóng một thần dân khỏi lòng trung thành của họ.
- . . . . .Một kẻ dị giáo có thể nhìn thấy sự thật và tìm kiếm sự cứu rỗi. Anh ta có thể được tha thứ quá khứ và sẽ được xá tội trong cái chết. Một kẻ phản bội không bao giờ có thể được tha thứ. Một kẻ phản bội sẽ không bao giờ tìm thấy sự bình yên ở thế giới này hay thế giới khác. Không có gì khốn nạn hay đáng ghét hơn trên đời bằng một kẻ phản bội.
- .Xưng tội và được giải tội.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc absolveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- blametrái nghĩatuyên bố vô tội hoặc miễn trách nhiệm cho ai