Dịch

amnesty

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ân xádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forgetfulness; cessation of remembrance of wrong; oblivion.
  2. Ân xáđộng từngoại động từ (transitive)To grant a pardon (to a group).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amnestyNguyên thể (infinitive)
  2. amnestiesSố nhiều (plural)
  3. amnestiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amnestyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

amnesty lawLuật ân xá
apply for amnestyXin ân xá
declare amnestyTuyên bố ân xá
general amnestyĐại xá
grant amnestyÂn xá
seek amnestyXin ân xá
Amnesty InternationalChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự ân xá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of the sovereign power granting oblivion, or a general pardon, for a past offense, as to subjects concerned in an insurrection.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiamnestie
  2. từ tiếng Latinhamnestia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀμνηστίαamnēstía

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ .”Anh ấy nói việc ban hành ân xá là một vấn đề lớn
  • “100 . , ,” .“100 dặm tường biên giới đổi lấy việc ân xá hàng triệu người bất hợp pháp. Vì vậy nếu chúng ta cấp quốc tịch cho một TỶ người nước ngoài, có lẽ chúng ta cuối cùng có thể có một bức tường biên giới hoàn chỉnh,” Coulter viết trong một tweet khác
  • ?Ai sở hữu Amnesty International

AI