Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ân xádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forgetfulness; cessation of remembrance of wrong; oblivion.
- Ân xáđộng từngoại động từ (transitive)To grant a pardon (to a group).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amnestyNguyên thể (infinitive)
- amnestiesSố nhiều (plural)
- amnestiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- amnestyingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amnesty law | Luật ân xá | |
| apply for amnesty | Xin ân xá | |
| declare amnesty | Tuyên bố ân xá | |
| general amnesty | Đại xá | |
| grant amnesty | Ân xá | |
| seek amnesty | Xin ân xá | |
| Amnesty International | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự ân xá
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of the sovereign power granting oblivion, or a general pardon, for a past offense, as to subjects concerned in an insurrection.
Họ từ (word family)
cùng gốc amnestyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiamnestie
- từ tiếng Latinhamnestia
- từ tiếng Hy Lạp cổἀμνηστίαamnēstía
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ .”Anh ấy nói việc ban hành ân xá là một vấn đề lớn
- “100 . , ,” .“100 dặm tường biên giới đổi lấy việc ân xá hàng triệu người bất hợp pháp. Vì vậy nếu chúng ta cấp quốc tịch cho một TỶ người nước ngoài, có lẽ chúng ta cuối cùng có thể có một bức tường biên giới hoàn chỉnh,” Coulter viết trong một tweet khác
- ?Ai sở hữu Amnesty International