Dịch

amnistía

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/amnisˈtia/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ân xádanh từamnesty
  2. Hãy ân xáđộng từsecond-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amnistíaDạng gốc (base form)
  2. amnistíasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amnistía parcialChưa có nghĩa
amnistía políticaChưa có nghĩa
amnistía totalChưa có nghĩa
conceder amnistíaChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ân xá
  1. inflection of amnistiar:
  2. third-person singular present indicative

Họ từ (word family)

cùng gốc amnistía

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những kẻ cực hữu cánh hữu yêu cầu một ân xá toàn diện cho những người lật đổ để họ có thể tiếp tục âm mưu tự do chống lại nhân dân.
  • .Tổ chức Ân Xá Quốc tế thường tổ chức các cuộc biểu tình công khai ủng hộ các tù nhân chính trị.

AI