Dịch

amnesia

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chứng hay quêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loss of memory; forgetfulness.
  2. Sự quên lãng, tính hay quêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forgetfulness.
  3. Cần sa giống Amnesiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A potent sativa-dominant strain of marijuana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. amnesiaDạng gốc (base form)
  2. amnesiasSố nhiều (plural)
  3. amnesiæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

anterograde amnesiadanh từChứng quên về sau
cause amnesiaGây mất trí nhớ
retrograde amnesiadanh từChứng quên về trước
suffer from amnesiaMắc chứng mất trí nhớ
transient global amnesiaChứng mất trí nhớ thoáng qua
digital amnesiadanh từĐồng nghĩa với Google effect
national amnesiadanh từMất ký ức trên toàn quốc về một sự kiện, thời gian hoặc hiện tượng văn hóa
character amnesiadanh từHiện tượng trong đó những người có kinh nghiệm nói một số ngôn ngữ Đông Á quên cách viết các ký tự tiếng Trung mà trước đây họ đã quen thuộc

Ví dụ

  • , Chắc họ bị mất trí nhớ rồi, họ quên mất tôi chính là nhân vật đó.
  • tình trạng lãng quên văn hóa
  • sensis, / ' , ' amnesia'dCô ấy đang châm vài điếu sensis, anh ấy đang châm mấy điếu amnesias / Tôi chuẩn bị nhập cuộc, tôi sắp phê quên lối về rồi

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhamnesia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀμνησίαamnēsía“forgetfulness”

Ngôn ngữ khác

AI