Nghĩa chính
- Chứng hay quêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loss of memory; forgetfulness.
- Sự quên lãng, tính hay quêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Forgetfulness.
- Cần sa giống Amnesiadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A potent sativa-dominant strain of marijuana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- amnesiaDạng gốc (base form)
- amnesiasSố nhiều (plural)
- amnesiæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anterograde amnesiadanh từ | danh từ | Chứng quên về sau |
| cause amnesia | Gây mất trí nhớ | |
| retrograde amnesiadanh từ | danh từ | Chứng quên về trước |
| suffer from amnesia | Mắc chứng mất trí nhớ | |
| transient global amnesia | Chứng mất trí nhớ thoáng qua | |
| digital amnesiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Google effect |
| national amnesiadanh từ | danh từ | Mất ký ức trên toàn quốc về một sự kiện, thời gian hoặc hiện tượng văn hóa |
| character amnesiadanh từ | danh từ | Hiện tượng trong đó những người có kinh nghiệm nói một số ngôn ngữ Đông Á quên cách viết các ký tự tiếng Trung mà trước đây họ đã quen thuộc |
Ví dụ
- , Chắc họ bị mất trí nhớ rồi, họ quên mất tôi chính là nhân vật đó.
- tình trạng lãng quên văn hóa
- sensis, / ' , ' amnesia'dCô ấy đang châm vài điếu sensis, anh ấy đang châm mấy điếu amnesias / Tôi chuẩn bị nhập cuộc, tôi sắp phê quên lối về rồi
Họ từ (word family)
cùng gốc amnesiaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhamnesia
- từ tiếng Hy Lạp cổἀμνησίαamnēsía“forgetfulness”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- memorytrái nghĩamất trí nhớ hoàn toàn