green
A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 38 nghĩa- xanh lá, xanh lụctính từA1Having the color usually seen in grass and leaves.
- màu xanh lá, xanh lá câydanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The color of grass and leaves, between yellow and blue in the spectrum.
- chưa chín, còn xanhtính từA1Not ripe, especially a fruit that has not matured.
- non, thiếu kinh nghiệmtính từA2Having little experience or skill in a field or activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- green sthlàm xanh cái gì
- green sb/sthlàm ai/cái gì có ý thức bảo vệ môi trường
Cụm động từ (phrasal verb)
- greenupThực vật: tạo ra sự phát triển mới
- greenoutCảm thấy không khỏe hoặc bị bệnh do sử dụng quá nhiều cần sa
Cụm từ khác (phrase)Green.Viết tắt của Greenlandin greenCủa một đối tượng, thân thiện với môi trường hoặc bền vữngin the greenBên trong phần rỗng của sóng vỡlong greenTiền, đặc biệt là dưới dạng tiền mặtgo greenThực hiện một số thay đổi lối sống nhất định được thiết kế để giúp một người sống theo cách thân thiện hơn với môi trườngthree greenXác nhận của phi công rằng thiết bị hạ cánh đã hạ cánh thành công và đã khóa
38 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 19
Động từ (verb) 5
Thán từ (interjection) 1
Đèn xanh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A green light used as a signal.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc greenNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạigrene
- từ tiếng Anh cổgrēne
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*grōnī
Cùng gốc (doublet)Gruen
động từ
- từ tiếng Anh trung đạigrenen
- từ tiếng Anh cổgrēnian“to become green, flourish”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*grōnijan
Ví dụ
- . 3, . 40, . 2 . 3 . . 40 . 5 . 6 .Màu đỏ số 3, đỏ số 40, lam số 2 và lục số 3 đều có liên hệ với bệnh ung thư hoặc khối u ở động vật. Các nguồn khác cho biết đỏ số 40 cùng vàng số 5 và số 6 có chứa hoặc có thể bị nhiễm các chất gây ung thư đã biết.
- To the casual cockpit observer, landing-gear operation appears to be one of the most elementary tasks we have to perform. Either the switch is up and the lights are out, or it's down and there are three greens.Đối với người quan sát thông thường trong buồng lái, thao tác hạ càng đáp có vẻ là một trong những nhiệm vụ đơn giản nhất mà chúng tôi phải thực hiện. Hoặc là công tắc gạt lên và đèn tắt, hoặc là công tắc gạt xuống và ba đèn xanh bật sáng.
- ?Những người bảo vệ môi trường đã tìm cách vạch ra một tương lai bền vững về mặt sinh thái và xã hội cho xã hội như thế nào?
Xuất hiện ở từ khác
- browndễ nhầm, trái nghĩaỞ nghĩa môi trường, “green” có nghĩa thân thiện và là trái nghĩa của “brown”, không chỉ là màu xanh.
- cleanđồng nghĩaThường được dùng trong marketing, chính trị hoặc nói về lối sống bền vững.
- environmentalđồng nghĩaThường dùng cho sản phẩm, lựa chọn hoặc chính sách thân thiện với môi trường.
- yellowtrái nghĩaTín hiệu cho phép đi khi an toàn.