Dịch

three green

cụm từ (phrase)
UK/ˈθɹiː ˈɡɹiːn/US/ˈθɹiː ˈɡɹin/

Nghĩa chính

  1. Xác nhận của phi công rằng thiết bị hạ cánh đã hạ cánh thành công và đã khóacụm từA confirmation given by the pilots that the landing gear has gone down successfully and has locked.

Ví dụ

  • . , .

AI