Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
three green
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
θ
ɹ
iː
ˈ
ɡ
ɹ
iː
n
/
US
/ˈ
θ
ɹ
iː
ˈ
ɡ
ɹ
i
n
/
Nghĩa chính
1
Xác nhận của phi công rằng thiết bị hạ cánh đã hạ cánh thành công và đã khóa
cụm từ
A confirmation given by the pilots that the landing gear has gone down successfully and has locked.
Ví dụ
I
bought
three
green
cars
.
One
for
my
brother
,
one
for
my
sister
and
one
for
me
.
AI
1
Xác nhận của phi công rằng thiết bị hạ cánh đã hạ cánh thành công và đã khóa
1
Xác nhận của phi công rằng thiết bị hạ cánh đã hạ cánh thành công và đã khóa
1
Xác nhận của phi công rằng thiết bị hạ cánh đã hạ cánh thành công và đã khóa