Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Cỏ dạidanh từđếm được (countable)Any plant unwanted at the place where and at the time when it is growing.
- Dạng rút gọn của duckweeddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of duckweed.
- Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)Cannabis.
- Nhổ cỏ, làm cỏđộng từngoại động từ (transitive)To remove unwanted vegetation from a cultivated area (especially grass).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- weed (sth)nhổ cỏ (ở cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)garden weedCỏ dại trong vườnsmoke weedHút cần saweed killerThuốc diệt cỏweed manNam giới buôn bán hoặc phân phối ma túy chuyên về cần saWeed DayNgày 20 tháng 4 hàng năm được coi là thời điểm ăn mừng việc tiêu thụ cần sawet weedCần sa được pha phencyclidine (PCP) hoặc formaldehyde
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Thuốc lá
- không đếm được (uncountable)đi với theTobacco.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc weedNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiweed
- từ tiếng Anh cổwēod“weed”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*weud“weed”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwede
- từ tiếng Anh cổwǣd“dress, attire, clothing, garment”
- từ tiếng German nguyên thủy*wēdiz
danh từ
- mượn từ tiếng Scotsweid
- từ tiếng Anh cổwēdan“to be mad or delirious”
Ví dụ
- : , , , , , .Một số loài cỏ dại làm sữa có mùi khó chịu là: hành hoang, cỏ hắc ín, cỏ vảy, tỏi hoang, mù tạc và cỏ hạt tiêu.
- . I’m I’m . I’m ..Và tôi dự đoán các bạn sẽ cười sảng khoái hơn bao giờ hết. Tôi không nói rằng tôi hài hước hơn. Ý tôi là cần sa giờ đã hợp pháp ở D.C.
- .Tôi đã nhổ cỏ cho bồn hoa của mình.